vạn sự

Học thuật
Thân thiện
vạn sự

Vạn sự khởi đầu nan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mọi điều, mọi sự việc: "Vạn sự" một từ Hán Việt dùng để chỉ tất cả mọi sự việc, mọi điều trong cuộc sống. Từ này thường được dùng trong các lời chúc, tục ngữ hoặc văn cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúc anh chị vạn sự như ý. (Chúc anh chị mọi điều đều như ý muốn.)
    • Vạn sự khởi đầu nan. (Mọi việc bắt đầu đều khó khăn.)
    • Cầu mong cho bạn vạn sự tốt lành trong năm mới. (Cầu mong cho bạn mọi điều tốt lành trong năm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vạn sự như ý": Một lời chúc phổ biến, mong muốn mọi sự việc đều diễn ra theo đúng ý muốn của người được chúc.

    • Thư kết thúc bằng lời chúc "Vạn sự như ý". (Bức thư kết thúc bằng lời chúc "Mọi điều như ý".)
  • "Vạn sự khởi đầu nan": Một câu tục ngữ, nhấn mạnh rằng mọi công việc khi bắt đầu thường gặp khó khăn, nhưng khuyến khích sự kiên trì.

    • Đừng nản lòng, vạn sự khởi đầu nan . (Đừng nản lòng, mọi việc bắt đầu đều khó .)
Biến thể từ gần giống
  • Bách sự (dt): Cũng từ Hán Việt, có nghĩa tương tự "trăm sự", chỉ mọi việc (ít phổ biến hơn "vạn sự").
  • Mọi sự (dt): Cách nói thuần Việt, có nghĩa tương đương với "vạn sự".
  • Mọi điều (dt): Cách nói thuần Việt, chỉ tất cả mọi thứ, mọi việc.
Từ đồng nghĩa
  • Mọi việc: Tất cả các công việc, sự việc.
  • Tất cả: Toàn bộ, hết thảy.
  • Bách sự: (Như đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • Vạn sự như ý: (Như đã giải thíchphần trên).
  • Vạn sự khởi đầu nan: (Như đã giải thíchphần trên).
  • Vạn sự cát tường: Một lời chúc trang trọng, mong mọi điều đều tốt lành, may mắn.
    • Dán câu đối "Vạn sự cát tường" trước cửa nhà ngày Tết. (Dán câu đối "Mọi sự tốt lành" trước cửa nhà ngày Tết.)
vạn sự

Vạn sự khởi đầu nan.

  1. dt. Mọi điều, mọi sự: vạn sự như ý Chúc anh vạn sự tốt lành vạn sự khởi đầu nan (mọi việc bắt đầu đều khó khăn [nhưng rồi sẽ vượt qua được tất cả]).